vào hùa

Học thuật
Thân thiện
vào hùa

Một nhóm học sinh vào hùa để trêu chọc bạn cùng lớp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • A dua, cùng theo hùa nhau làm việc không tốt: Hành động tham gia, nhập bọn với người khác để cùng làm một việc tiêu cực, thường chống lại hoặc gây khó dễ cho một người hay một nhóm khác.
    • Tham gia một cách thiếu suy nghĩ vào hành động của đám đông: Hùa theo số đông không chính kiến riêng hoặc không xem xét tính đúng sai của hành động.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thấy bạn trêu chọc một bạn mới, cũng vào hùa. (Thấy bạn trêu chọc một bạn mới, cũng a dua theo.)
    • Đám đông đang la ó, một vài người không hiểu chuyện cũng vào hùa. (Đám đông đang la ó, một vài người không hiểu chuyện cũng hùa theo.)
    • Không nên vào hùa với những kẻ xấu để bắt nạt người yếu thế. (Không nên a dua với những kẻ xấu để bắt nạt người yếu thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vào hùa với ai": tham gia, đồng lõa với một ai đó trong một hành động không hay.

    • đã vào hùa với nhóm bạn để gian lận trong thi cử. ( đã đồng lõa với nhóm bạn để gian lận trong thi cử.)
  • "vào hùa theo đám đông": hành động một cách mù quáng theo số đông.

    • Trong nhiều sự việc, chúng ta cần tỉnh táo, tránh vào hùa theo đám đông. (Trong nhiều sự việc, chúng ta cần tỉnh táo, tránh hùa theo một cách mù quáng theo số đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Hùa theo (động từ): Có nghĩa tương tự "vào hùa", nhấn mạnh việc làm theo.

    • Anh ta chỉ hùa theo ý kiến của sếp để lấy lòng. (Anh ta chỉ a dua theo ý kiến của sếp để lấy lòng.)
  • A dua (động từ): Từ đồng nghĩa, chỉ sự nịnh bợ, theo đuôi người khác một cách đáng khinh.

    • Tính a dua một thói xấu cần tránh. (Tính a dua một thói xấu cần tránh.)
Từ đồng nghĩa
  • A tòng: Theo một cách mù quáng (ít dùng trong văn nói hiện đại).
  • Theo đuôi: Đi theo, nghe theo người khác một cách thiếu độc lập.
Từ trái nghĩa
  • Phản đối: ý kiến, hành động chống lại.
  • Bảo vệ: Đứng ra che chở, bênh vực.
  • Can ngăn: Khuyên ngăn, ngăn cản người khác làm việc xấu.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "vào hùa" luôn mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự tham gia vào những hành động không đúng đắn, thiếu công bằng hoặc hại.
  • Không dùng từ này để miêu tả việc tham gia một cách tích cực vào các hoạt động chung.
vào hùa

Một nhóm học sinh vào hùa để trêu chọc bạn cùng lớp.

  1. đgt. A dua, cùng theo hùa nhau làm việc không tốt: vào hùa nhau để bắt nạt người qua đường.